Mở Settings → Account & Settings → Audit Logs để rà soát hoạt động workspace. Owner và administrator có thể xem ai đã đổi campaign, list, account, integration và cài đặt bảo mật. Field hiển thị tùy role.

Chỉ dùng Export khi policy workspace cho phép. Trước khi chia sẻ export, xóa email, record ID, domain, nội dung message, tên API và timestamp không cần cho chẩn đoán.
Rà soát event
- Lọc theo khoảng thời gian, actor hoặc activity type khi control có sẵn.
- Mở chi tiết event và ghi action, target type, status cùng request hoặc correlation ID.
- So sánh event với trạng thái hiện tại của campaign, account, list hoặc integration.
- Nếu action bất thường, revoke connection hoặc key liên quan, sign out session khác khi phù hợp và liên hệ workspace owner.
Trạng thái trống nghĩa là không có event khớp filter và quyền hiện tại, không có nghĩa workspace chưa từng có hoạt động.
Audit entry chứa gì
Mở Settings → Audit logs, lọc theo actor, action, resource hoặc date có sẵn. Đọc timestamp, actor, workspace, action, resource identifier và result trước khi đổi setting. Audit entry giải thích điều đã xảy ra; nó không cấp quyền hay hoàn tác thay đổi.
Quy trình rà soát an toàn
- Lưu event ID và timestamp hiển thị.
- So sánh action với thay đổi teammate dự kiến và setting hiện tại.
- Nếu thay đổi bất thường, revoke API key hoặc disconnect sender bị ảnh hưởng, rồi rà soát role workspace.
- Xác minh setting sau khi sửa và chỉ giữ bằng chứng đã che trong support ticket.
Nếu log trống, xác nhận date range và workspace đã chọn. Không dán token, message body hoặc field contact riêng tư vào audit note.
Checklist rà soát settings
Rà soát integration, API key, sending account, team role và advanced deliverability cùng nhau. Với mỗi thay đổi, ghi actor, timestamp, setting trước/sau và lý do. Revoke key bị lộ, disconnect sender không biết và xác minh trạng thái sau cùng trong cùng workspace.