Lead list giữ công ty và contact cho một mục đích cụ thể. Đặt tên rõ ràng, kiểm tra duplicate và chỉ dùng record đã xác minh cho outreach.
Mở lead list
- Mở Contacts → Lead Lists.
- Kiểm tra tên list, số lượng, owner và hoạt động gần đây trước khi tạo list khác.
- Chọn Create new list khi list hiện có không đại diện cho audience hoặc câu hỏi nghiên cứu.
- Đặt tên thể hiện market, role hoặc mục đích campaign. Tránh tên để lộ dữ liệu khách hàng nhạy cảm.


Thêm và rà soát record
Thêm công ty từ tìm kiếm, nghiên cứu trade, website signal hoặc import đã được duyệt. Trước khi thêm người, kiểm tra website, quốc gia, role và ngày thông tin. Tìm trong list và workspace trước để không enrichment hoặc nhắn cùng một contact hai lần.
Giữ công ty chưa xác định trong research list cho đến khi xác nhận identity. Số lượng list không có nghĩa mọi record hoàn chỉnh, gửi được hoặc sẵn sàng outreach.
Giữ chất lượng list
- Dùng một list cho một quyết định hoặc workflow; tách audience không liên quan.
- Xóa hoặc gộp duplicate sau khi kiểm tra record công ty và contact chính thức.
- Ghi lý do thêm contact và ngày kiểm tra thông tin.
- Kiểm tra email, yêu cầu consent hoặc policy, sender readiness và suppression rule trước khi export hoặc enroll.
- Archive research list cũ thay vì âm thầm dùng cho campaign mới.
Xử lý sự cố
Nếu list trống, xác nhận filter và workspace trước khi kết luận tìm kiếm không có kết quả. Nếu không thêm được record, kiểm tra quyền, owner của list, giới hạn plan, membership trùng và source record còn tồn tại. Giữ lỗi hiển thị và request ID để gửi support.
Tiếp theo
Dùng list đã rà soát làm input cho campaign, enrichment liên hệ hoặc CRM handoff. Giữ list làm source audience có thể audit.
Field và action của list
| Field hoặc action | Bắt buộc | Kết quả |
|---|---|---|
| List name | Có | Nhận diện audience và mục đích trong Lead Lists. |
| Record selection | Có với bulk action | Giới hạn enrichment, removal hoặc handoff campaign vào các dòng đã chọn. |
| Owner or note | Nên có | Ghi người rà soát, source và action tiếp theo. |
| Add, remove, export | Tùy quyền | Đổi membership hoặc tạo export từ selection hiện tại. |
Bảo trì list đầy đủ
- Mở Contacts → Lead Lists và chọn list.
- Kiểm tra tên, tổng số, filter và lần cập nhật cuối trước khi đổi membership.
- Thêm record từ Contacts hoặc hồ sơ công ty, mở lại list và xác nhận số lượng tăng.
- Chọn duplicate hoặc record ngoài phạm vi, chọn action trên dòng và xác nhận dialog xóa.
- Chỉ export sau khi kiểm tra selection và đích; xác nhận số dòng tải xuống.
- Ghi note về source, ngày rà soát và workflow tiếp theo.
List trống có thể là kết quả hợp lệ sau khi xóa. Nếu bulk action bị tắt, kiểm tra chọn dòng và quyền ghi list. Không bắt đầu bulk enrichment thứ hai khi job đầu vẫn pending.